persist

/pə'sist/
nội động từ
  1. kiên gan, bền bỉ
    • to persist in doing something
      kiên gan làm việc
  2. khăng khăng, cố chấp
    • to persist in one's opinion
      khăng khăng giữ ý kiến của mình
  3. vẫn còn, cứ dai dẳng
    • the fever persists
      cơn sốt vẫn dai dẳng
    • the tendency still persists
      khuynh hướng vẫn còn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "persist"

Từ có nhắc đến "persist"

persist
The scientist persists in his experiment despite the initial failure.