Videophoton

/'foutɔn/

Trong vậthọc, photonmột danh từ giống đực dùng để chỉ hạt cơ bản hay đơn vị lượng tử của ánh sáng các dạng bức xạ điện từ. một thuật ngữ khoa học chuyên sâu, việc hiểu cách sử dụng từ này trong tiếng Pháp sẽ giúp bạn tiếp cận các tài liệu về công nghệ năng lượng quang học một cách chính xác hơn. Bạn biết sự khác biệt giữa cách gọi thông thường cách diễn đạt mô tả như quantum de lumière không? Ngoài ra, các cụm từ chuyên ngành như flux de photons hay tính từ photonique cũng mang những sắc thái sử dụng riêng biệt trong câu. Hãy cùng khám phá chi tiết về cách chia số nhiều những ví dụ ứng dụng thực tế của từ vựng này trong bài học đầy đủ nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "photon"

Từ có nhắc đến "photon"

photon
Un photon traverse l'espace à la vitesse de la lumière.