Videopinnacle

/'pinəkl/

Từ pinnacle một từ vựng quan trọng để mô tả những đỉnh cao trong cả kiến trúc lẫn sự nghiệp. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết các lớp nghĩa của từ, từ hình ảnh tháp nhọn trên các nhà thờ cổ kính đến ý nghĩa biểu tượng về cực điểm của thành công danh vọng. Bạn sẽ được hướng dẫn cách sử dụng pinnacle như một danh từ ngoại động từ thông qua các dụ thực tế cấu trúc câu phổ biến. Chúng ta cũng sẽ so sánh với các từ đồng nghĩa như apex hay zenith để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pinnacle
The mountain climber reached the pinnacle of the peak.