Videopsychological

/,saikə'lɔdʤikəl/

Tìm hiểu chi tiết về tính từ psychological trong tiếng Anh để mô tả các khía cạnh thuộc về tâm lý tinh thần. Bài học cung cấp định nghĩa chính xác, cách phát âm chuẩn các dụ thực tế như tư vấn tâm lý hay lợi thế tâm lý trong cuộc sống. Bạn cũng sẽ được khám phá các thành ngữ thú vị liên quan đến thời điểm thuận lợi chiến tranh tâm lý. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "psychological"

psychological
A therapist provides psychological support to a client.