Videorainfall

/'reinfɔ:l/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ rainfall trong tiếng Anh để mô tả các hiện tượng thời tiết đo đạc khí tượng. Từ này không chỉ đơn thuần mưa còn mang ý nghĩa cụ thể về lượng mưa đo được hoặc một trận mưa rào xảy ra trong thực tế. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cụm từ thông dụng như lượng mưa hàng năm hay lượng mưa trung bình cùng các dụ minh họa chi tiết. Hãy cùng xem video để nắm vững cách phân biệt rainfall với các từ liên quan khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rainfall"

rainfall
Rain collects in a bucket during a heavy rainfall.