rain

/rein/
Học thuật
Thân thiện
rain

It is starting to rain outside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước rơi từ bầu trời: Chỉ hiện tượng thời tiết khi những giọt nước rơi xuống từ các đám mây.
    • Cơn mưa, trận mưa: Một đợt mưa cụ thể.
    • Lượng mưa: Lượng nước mưa rơi xuống trong một khoảng thời gian hoặc khu vực nhất định.
  2. Động từ (không ngôi):

    • Mưa: Dùng để chỉ hành động nước rơi từ trời xuống. Thường dùng với chủ ngữ giả "it".
    • Rơi xuống nhiều dày đặc như mưa: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một lượng lớn thứ đó rơi xuống hoặc trút xuống liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The rain is very heavy today. (Hôm nay mưa rất to.)
    • We need more rain for the crops. (Chúng ta cần thêm mưa cho vụ mùa.)
    • A sudden rain forced us to cancel the picnic. (Một cơn mưa bất chợt buộc chúng tôi phải hủy buổi ngoại.)
  • Động từ:

    • It will rain all afternoon. (Trời sẽ mưa cả buổi chiều.)
    • It rained for three days without stopping. (Trời mưa suốt ba ngày không ngừng.)
    • Confetti rained down on the parade. (Hoa giấy rơi xuống như mưa trên đoàn diễu hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rain or shine": mưa hay nắng, bất kể thời tiết.

    • The football match will go ahead, rain or shine. (Trận bóng đá sẽ diễn ra, mưa hay nắng.)
  • "right as rain": (thành ngữ) hoàn toàn khỏe mạnh, ổn định hoặc chính xác.

    • After a good night's sleep, I felt right as rain. (Sau một đêm ngủ ngon, tôi cảm thấy khỏe hẳn ra.)
  • "to rain on someone's parade": làm hỏng niềm vui hoặc kế hoạch của ai đó.

    • I don't want to rain on your parade, but have you checked the budget for this project? (Tôi không muốn làm bạn mất vui, nhưng bạn đã kiểm tra ngân sách cho dự án này chưa?)
Biến thể từ gần giống
  • Rainy (adj): mưa, nhiều mưa.

    • We should stay indoors on a rainy day. (Chúng ta nêntrong nhà vào một ngày mưa.)
  • Rainfall (n): lượng mưa, sự rơi của mưa.

    • The annual rainfall in this region is very high. (Lượng mưa hàng nămkhu vực này rất cao.)
  • Raindrop (n): giọt mưa.

    • A single raindrop fell on her cheek. (Một giọt mưa rơi trên ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Precipitation (lượng mưa, mưa nói chung), shower (cơn mưa rào), downpour (trận mưa như trút nước).
  • Động từ: Pour (mưa xối xả), drizzle (mưa phùn), shower (mưa rào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rain down (on/upon): rơi xuống dày đặc như mưa; (nghĩa bóng) giáng xuống, trút xuống.

    • Bombs rained down on the city. (Bom trút xuống như mưa trên thành phố.)
    • Criticism rained down on the government's new policy. (Chỉ trích giáng xuống chính sách mới của chính phủ.)
  • Rain off/out: (thường dùngdạng bị động) bị hủy hoặc ngừng lại mưa.

    • The concert was rained out. (Buổi hòa nhạc bị hủy mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • It's raining cats and dogs: Trời mưa như trút nước, mưa rất to.

    • Take an umbrella, it's raining cats and dogs outside! (Mang ô đi, bên ngoài trời đang mưa như trút nước đấy!)
  • Save/keep something for a rainy day: Để dành tiền hoặc thứ đó cho lúc khó khăn, phòng khi túng thiếu.

    • She always saves a part of her salary for a rainy day. ( ấy luôn để dành một phần lương cho lúc khó khăn.)
  • Come rain or shine: Xem "rain or shine" ở trên.

rain

It is starting to rain outside.

danh từ
  1. mưa
    • to be caught in the rain
      bị mưa
    • to keep the rain out
      cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
    • a rain of fire
      trận mưa đạn
    • rain of tears
      khóc như mưa
    • rain or shine
      mưa hay nắng
  2. (the rains) mùa mưa
  3. (the Rains) (hàng hải) vùng mưaĐại tây dương (4 10 o độbắc)

Idioms

  • after rain comes fair weather (sunshine)
    hết cơn cực tới hồi thái lai
  • to get out of the rain
    tránh được những điều bực mình khó chịu
  • not to know enough to get out of the rain
    (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
  • right as rain
    (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả
động từ
  1. mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • it is raining hard
      trời mưa to
    • it has rained itself out
      mưa đã tạnh
    • to rain blows on someone
      đấm ai túi bụi
    • to rain bullets
      bắn đạn như mưa
    • to rain tears
      khóc như mưa, nước mắt giàn giụa

Idioms

  • to come in when it rain
    (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu
  • it rains cats and dogs
    trời mưa như trút
  • it never rains but it pours
    (xem) pour
  • not to know enough to go in when it rains
    (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc