rain

/rein/
danh từ
  1. mưa
    • to be caught in the rain
      bị mưa
    • to keep the rain out
      cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
    • a rain of fire
      trận mưa đạn
    • rain of tears
      khóc như mưa
    • rain or shine
      mưa hay nắng
  2. (the rains) mùa mưa
  3. (the Rains) (hàng hải) vùng mưaĐại tây dương (4 10 o độbắc)

Idioms

  • after rain comes fair weather (sunshine)
    hết cơn cực tới hồi thái lai
  • to get out of the rain
    tránh được những điều bực mình khó chịu
  • not to know enough to get out of the rain
    (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
  • right as rain
    (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả
động từ
  1. mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • it is raining hard
      trời mưa to
    • it has rained itself out
      mưa đã tạnh
    • to rain blows on someone
      đấm ai túi bụi
    • to rain bullets
      bắn đạn như mưa
    • to rain tears
      khóc như mưa, nước mắt giàn giụa

Idioms

  • to come in when it rain
    (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu
  • it rains cats and dogs
    trời mưa như trút
  • it never rains but it pours
    (xem) pour
  • not to know enough to go in when it rains
    (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rain
It is starting to rain outside.