Videoreconciliation

/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation) /,rekəsili'eiʃn/

Học cách sử dụng danh từ reconciliation trong tiếng Anh để diễn đạt sự hòa giải, sự hòa hợp hoặc đối chiếu số liệu. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa khác nhau của từ, từ việc hàn gắn mối quan hệ cá nhân đến các thuật ngữ chuyên ngành trong kế toán ngoại giao. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, các cụm từ đi kèm phổ biến những biến thể quan trọng như động từ reconcile hay tính từ irreconcilable. Mời bạn xem video để làm chủ cách dùng từ vựng quan trọng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

reconciliation
He carefully performed the reconciliation of his checkbook with the bank statement.