Videoresilience

/ri'ziliəns/ Cách viết khác : (resiliency) /ri'ziliənsi/

resilience một danh từ tiếng Anh nói vềsức bậthoặckhả năng phục hồisau khó khăn, tổn thương, áp lực đôi khi còn tính đàn hồicủa vật liệu khi bị kéo, nén hay uốn rồi trở lại hình dạng ban đầu. Điều thú vị resilience không chỉ dùng cho con người, còn có thể đi với cộng đồng, tinh thần, hệ sinh thái, hoặc vật liệu như dây thun. Vậy khi nào nên hiểu sức mạnh tinh thần, khi nàotính chất vật ? các cụm tự nhiên như show resilience, build resilience khác gì với bounce back? Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

resilience
A rubber band stretches and then returns to its original shape, demonstrating resilience.