Videorevocation

/,revə'keiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ revocation trong tiếng Anh, một từ vựng quan trọng thường gặp trong các văn bản pháp hành chính. Bài học sẽ giải thích hai nghĩa chính của từ này sự hủy bỏ các sắc lệnh, đạo luật sự thu hồi các loại giấy phép chính thức. Thông qua các dụ thực tế như việc thu hồi bằng lái xe hay hủy bỏ chính sách , bạn sẽ nắm vững cách sử dụng revocation cùng các từ liên quan như revoke irrevocable. Mời bạn theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng chuyên ngành của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

revocation
The governor signed the official revocation of the old ordinance.