Videoslept

/sli:p/

Học cách sử dụng từ slept trong tiếng Anh một cách chính xác tự nhiên nhất. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững dạng quá khứ quá khứ phân từ của động từ sleep, từ những cách dùng cơ bản đến các cấu trúc nâng cao trong thì hoàn thành. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm động từ thú vị như slept in hay các thành ngữ phổ biến như slept like a log để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để hiểu hơn về từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "slept"

Từ có nhắc đến "slept"

slept
A child slept soundly through the night.