Videotử tế

Từ tử tế một tính từ mang ý nghĩa sâu sắc trong tiếng Việt, dùng để chỉ lòng tốt sự đàng hoàng trong cách sống cũng như công việc. Video này sẽ giúp bạn hiểu hai khía cạnh chính của từ này: thái độ nhân hậu với mọi người sự chỉnh chu, đúng mực khi thực hiện một hành động nào đó. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, những cụm từ thông dụng như ăn ở tử tế hay làm ăn tử tế, cùng danh sách các từ đồng nghĩa trái nghĩa liên quan. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng ý nghĩa này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tử tế"

Proverbs and Idioms

tử tế
Người bán hàng rất tử tế khi giúp đỡ một khách hàng lớn tuổi.