Videotrại
Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ trại trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ dùng để chỉ nơi ở tạm thời như lều trại mà còn xuất hiện trong các khái niệm về cơ sở sản xuất như nông trại hay các địa điểm quản lý đặc thù như trại lính và trại cải tạo. Bài học cũng giải thích cách dùng trại như một tính từ để mô tả việc nói chệch âm điệu và giới thiệu các cụm từ thông dụng như cắm trại hay nhổ trại. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong đời sống.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "trại"
Từ có nhắc đến "trại"
Proverbs and Idioms
- Trời mưa cho ướt lá khoai, đố ai lấy được con trai làng Ngò, trời mưa cho ướt lá cà, đố ai lấy được đàn bà Trại Quân
- Hành Nga Trại, cải Tiếu Mai
- Trống Trại Cỏ, mõ Lạp Xuyên
- Hay đan Trại Cối, múa rối làng Tè, rè rè Liên Tỉnh.
- Giai khôn uống chè Ba Trại, gái dại uống chè Nghè, mẹ bảo chẳng nghe cứ uống chè Bồng Lạng
- Người khôn ở trại, người dại làm nhà