vieillesse

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự già, tuổi già: Giai đoạn cuối của cuộc đời, khi một người đã có tuổi cao.
    • Lớp người già: Tập thể những người cao tuổi trong xã hội.
    • Sự kỹ, sự lâu đời: Trạng thái đã tồn tại từ rất lâu, không còn mới mẻ (thường dùng cho đồ vật, công trình).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il faut respecter la vieillesse. (Phải biết kính trọng tuổi già.)
    • Mourir de vieillesse. (Chết già.)
    • Aide à la vieillesse. (Sự giúp đỡ lớp người già.)
    • La vieillesse d'un château. (Sự lâu đời của một lâu đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en vieillesse": Ở vào tuổi già.

    • Il est en vieillesse mais l'esprit reste vif. (Ông ấy đãtuổi già nhưng tinh thần vẫn còn minh mẫn.)
  • "Les droits de la vieillesse": Quyền lợi của người cao tuổi.

    • La société doit protéger les droits de la vieillesse. (Xã hội phải bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vieillir (động từ): trở nên già, già đi.

    • Il vieillit bien. (Ông ấy già đi một cách thanh thản.)
  • Vieillissant, e (tính từ): đang già đi, có tuổi.

    • Un homme vieillissant. (Một người đàn ông đang có tuổi.)
  • Vieillot, vieillotte (tính từ): hơi , cổ lỗ.

    • Une mode vieillotte. (Một mốt hơi cổ lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grand âge: tuổi cao.
  • Troisième âge: tuổi già (cách nói trân trọng).
  • Sénilité: tuổi già (thiên về nghĩa yếu đuối, lão suy).
Thành ngữ liên quan
  • "Bâton de vieillesse": (nghĩa đen: cây gậy của tuổi già) nguồn nương tựa, chỗ dựa lúc tuổi già (thườngcon cái).
    • Son fils est son bâton de vieillesse. (Con trai ôngchỗ dựa lúc tuổi già của ông.)
danh từ giống cái
  1. sự già, tuổi già
    • Mourir de vieillesse
      chết già
  2. lớp người già
    • Aide à la vieillesse
      sự giúp đỡ lớp người già
  3. sự kỹ, sự lâu đời
    • La vieillesse d'un château
      sự lâu đời của một lâu đài
    • bâton de vieillesse
      xem bâton