viewy

/'vju:i/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) những ý nghĩ kỳ dị
  2. phô trương, hoa hoè hoa sói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

viewy
A man with a viewy personality gives a flamboyant speech.