vie

/vai/
nội động từ
  1. ganh đua; thi đua
    • to vie in increased labour efficiency
      thi đua tăng năng suất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vie"

vie
Two athletes vie for the gold medal in a close footrace.