vigilance

/'vidʤiləns/
danh từ giống cái
  1. sự chăm chú theo dõi; sự cảnh giác
    • Vigilance politique
      sự cảnh giác chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "vigilance"

vigilance
Le garde forestier fait preuve de vigilance en surveillant la forêt.