villageois

danh từ
  1. dân làng
  2. (từ , nghĩa ) nông dân
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) (thuộc) làng, (thuộc) thôn xã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

villageois
Le villageois rentre chez lui après une journée aux champs.