village

/'vilidʤ/
danh từ giống đực
  1. làng,
    • Revenir au village
      về làng
    • Tout le village assistait à la fête
      cả làng đều dự lễ
    • coq de village
      anh chàng hay ve vãnnông thôn
    • être bien de son village
      ngớ nga ngớ ngẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "village"

Từ có nhắc đến "village"

village
Le village se trouve au bord d'une rivière paisible.