villainy

/'viləni/
danh từ
  1. tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác
  2. tính đê hèn
  3. tính chất ghê tởm, tínhcùng xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

villainy
A detective uncovers the villainy in an old case file.