villain

/'vilən/
danh từ
  1. côn đồ; kẻ hung ác
  2. (đùa cợt) thằng tinh quái; thằng quỷ sứ con
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch
  4. (sử học) (như) villein

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "villain"

villain
A classic villain ties the hero to the railroad tracks.