villein

/'vilin/
Học thuật
Thân thiện
villein

A villein works the fields of the feudal manor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nông : Trong lịch sử châu Âu thời Trung Cổ, một "villein" một nông dân tự do trên danh nghĩa nhưng bị ràng buộc về mặt pháp xã hội với lãnh địa của một lãnh chúa phong kiến. Họ có nghĩa vụ lao động trên đất của lãnh chúa nộp thuế, đổi lại được canh tác một phần đất cho bản thân được bảo vệ. Địa vị của họ cao hơn nô lệ nhưng thấp hơn những người nông dân tự do hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The villein worked three days a week on the lord's demesne. (Người nông làm việc ba ngày một tuần trên đất đai riêng của lãnh chúa.)
    • The rights and obligations of a villein were recorded in the manor's customal. (Quyền lợi nghĩa vụ của một nông được ghi chép trong bộ luật tập quán của trang viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Villein tenure" hoặc "Villeinage": Chế độ nông , hệ thống pháp xã hội quy định địa vị, quyền lợi nghĩa vụ của tầng lớp nông .
    • Villeinage began to decline after the Black Death. (Chế độ nông bắt đầu suy tàn sau dịch hạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Villeinage (danh từ): Tình trạng hoặc chế độ nông ; hệ thống phong kiến trong đó người nông dân bị ràng buộc với đất đai lãnh chúa.
  • Serf (danh từ): Nông (từ đồng nghĩa, thường được dùng với nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "villein" trong một số ngữ cảnh lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Serf: Nông .
  • Bondman: Người bị ràng buộc, nô dịch.
  • Peasant: Nông dân (một từ rộng hơn, có thể chỉ nông dân tự do hoặc nông tùy ngữ cảnh).
Lưu ý
  • Từ "villein" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, đặc biệt khi nghiên cứu về chế độ phong kiến Anh châu Âu. Trong tiếng Việt, "nông " thuật ngữ chuẩn để dịch.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "villain" (kẻ phản diện, kẻ xấu) trong tiếng Anh hiện đại, hai từ này chung nguồn gốc từ "villanus" trong tiếng Latin.
villein

A villein works the fields of the feudal manor.

danh từ
  1. (sử học) nông

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống