villose

/'vilous/ Cách viết khác : (villous) /'viləs/
Học thuật
Thân thiện
villose

The leaf's surface is villose under the magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lông nhung: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc được bao phủ bởi những sợi lông mềm, mịn, dày đặc, giống như nhung. Nghĩa này thường được sử dụng trong giải phẫu học.
    • lông : Mô tả thực vật hoặc các bộ phận của thực vật (như , thân) được phủ một lớp lông mềm, mịn ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The inner lining of the small intestine is villose, which helps in nutrient absorption. (Lớp niêm mạc bên trong của ruột non lông nhung, giúp hấp thụ chất dinh dưỡng.)
    • The leaves of this plant are villose to the touch. ( của loại cây này cảm giác lông khi chạm vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "villose membrane": màng lông nhung.
    • The function of the villose membrane is to increase surface area. (Chức năng của màng lông nhung để tăng diện tích bề mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Villous (tính từ): Đây cách viết/biến thể khác của "villose", cùng nghĩa.

    • The villous surface of the placenta is crucial for exchange. (Bề mặt lông nhung của nhau thai rất quan trọng cho quá trình trao đổi.)
  • Villus (danh từ): Một sợi lông nhung đơn lẻ.

    • Each villus contains a network of capillaries. (Mỗi sợi lông nhung đều chứa một mạng lưới mao mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Pubescent (tính từ): lông mềm, lông (thường dùng trong thực vật học).
  • Hairy (tính từ): lông (nghĩa chung, ít chuyên môn hơn).
Từ trái nghĩa
  • Glabrous (tính từ): Nhẵn, không lông.
  • Smooth (tính từ): Nhẵn mịn.
villose

The leaf's surface is villose under the magnifying glass.

tính từ
  1. (giải phẫu) lông nhung
  2. (thực vật học) lông

Từ gần giống