vinaceous

/vai'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
vinaceous

The artist mixed a vinaceous hue for the rose petals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đỏ rượu vang: Mô tả một màu đỏ sẫm, tía hoặc nâu đỏ, giống như màu của rượu vang đỏ.
    • (Thuộc về) rượu nho; (thuộc về) quả nho: Liên quan đến rượu vang hoặc đặc tính của nho.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The evening sky turned a deep vinaceous hue. (Bầu trời chiều tối chuyển sang một sắc đỏ rượu vang sẫm.)
    • The bird had beautiful vinaceous plumage on its breast. (Con chim bộ lông ngực màu đỏ rượu vang rất đẹp.)
    • He described the aroma as having a distinct vinaceous character. (Anh ấy mô tả mùi hương đó đặc tính rượu nho rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học mô tả: Thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc các mô tả nghệ thuật để chỉ màu sắc một cách tinh tế giàu hình ảnh.

    • Her lips were painted a rich, vinaceous red. (Đôi môi ấy được một màu đỏ rượu vang đậm.)
  • Trong sinh học phân loại học: Được sử dụng trong tên gọi khoa học của một số loài động thực vật để mô tả đặc điểm màu sắc.

    • The *Vinaceous Rosefinch is a bird named for its coloration.* (Chim Sẻ hồng vinaceous được đặt tên theo màu sắc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Vinous (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ màu sắc hoặc đặc tính của rượu vang.
    • A vinous aroma filled the cellar. (Một mùi hương của rượu vang tràn ngập hầm rượu.)
Từ đồng nghĩa
  • Wine-red: đỏ rượu vang.
  • Burgundy: màu đỏ burgundy (một sắc thái cụ thể của đỏ rượu).
  • Claret: màu đỏ claret (một sắc thái khác của đỏ rượu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định.)

vinaceous

The artist mixed a vinaceous hue for the rose petals.

tính từ
  1. màu đỏ rượu vang
  2. (thuộc) quả nho; (thuộc) rượu nho

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự