vindicate

/'vindikeit/
ngoại động từ
  1. chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa
    • to vindicate one's right
      chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
    • to vindicate one's character
      tự bào chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "vindicate"

Từ có nhắc đến "vindicate"

vindicate
The lawyer's evidence will vindicate her client in court.