justify

/'dʤʌstifai/
ngoại động từ
  1. bào chữa, biện hộ, chứng minh đúng
  2. (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "justify"

justify
The editor must justify the margins before printing the final document.