vingtième

tính từ
  1. thứ hai mươi
    • La vingtième année
      năm thứ hai mươi
danh từ
  1. người thứ hai mươi; cái thứ hai mươi
    • Elle est la vingtième sur la liste
      cô tangười thứ hai mươi trong danh sách
danh từ giống đực
  1. phần hai mươi
  2. (sử học) thuế phần hai mươi, thuế năm phần trăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vingtième"

vingtième
Le garçon place la vingtième bougie sur le gâteau.