vingtième

Học thuật
Thân thiện
vingtième

Le garçon place la vingtième bougie sur le gâteau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ hai mươi: Dùng để chỉ vị trí trong một chuỗi thứ tự sau số mười chín.
    • Phần hai mươi: Dùng để chỉ một phần trong tổng số hai mươi phần bằng nhau.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi: Chỉ người hoặc vậtvị trí thứ hai mươi.
    • Phần hai mươi: Một phần trong tổng số hai mươi phần bằng nhau.
    • (Sử học) Thuế phần hai mươi, thuế năm phần trăm: Một loại thuế cổ, thường là 5% (1/20) trên thu nhập hoặc giá trị tài sản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est la vingtième fois que je te le demande. (Đâylần thứ hai mươi tôi hỏi anh điều đó.)
    • Il possède un vingtième de la propriété. (Anh ấy sở hữu một phần hai mươi bất động sản.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le vingtième de la liste est absent. (Người thứ hai mươi trong danh sách vắng mặt.)
    • Il a hérité d'un vingtième de la fortune. (Anh ấy được thừa kế một phần hai mươi gia tài.)
    • Sous l'Ancien Régime, la noblesse était parfois exemptée du vingtième. (Dưới thời Chế độ , giới quý tộc đôi khi được miễn thuế phần hai mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au vingtième siècle": Ở vào thế kỷ XX (thế kỷ 20). Cụm từ này thường dùng để nói về bối cảnh lịch sử hoặc so sánh sự lạc hậu/tiến bộ.
    • On ne fait plus ça, nous sommes au vingtième siècle ! (Người ta không còn làm thế nữa, chúng ta đangthế kỷ hai mươi rồi! - Hàm ý: điều đó quá lỗi thời).
Biến thể từ gần giống
  • Vingt (số từ): Hai mươi.
    • Il a vingt ans. (Anh ấy hai mươi tuổi.)
  • Vingtaine (danh từ giống cái): Khoảng hai mươi, độ hai mươi.
    • Une vingtaine de personnes est attendue. (Khoảng hai mươi người được dự kiến sẽ đến.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa thứ tự): Không từ đồng nghĩa chính xác cho số thứ tự.
  • (Cho nghĩa phân số 1/20): (năm phần trăm - cách diễn đạt khác về tỷ lệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Se moquer du tiers comme du quart (ou comme du vingtième)": (Thành ngữ) Không quan tâm, coi thường mọi thứ, mọi người.
    • Il se moque du tiers comme du vingtième. (Hắn ta chẳng coi ai ra gì cả.)
vingtième

Le garçon place la vingtième bougie sur le gâteau.

tính từ
  1. thứ hai mươi
    • La vingtième année
      năm thứ hai mươi
danh từ
  1. người thứ hai mươi; cái thứ hai mươi
    • Elle est la vingtième sur la liste
      cô tangười thứ hai mươi trong danh sách
danh từ giống đực
  1. phần hai mươi
  2. (sử học) thuế phần hai mươi, thuế năm phần trăm

Từ chứa "vingtième"