virginale

Học thuật
Thân thiện
virginale

Une jeune fille joue une mélodie douce sur un virginale.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (của 'virginal'):
    • Trinh nguyên, trong trắng, tinh khiết: Dùng để miêu tả phẩm chất, vẻ đẹp hoặc trạng thái thuần khiết, chưa bị ảnh hưởng hoặc làm ô uế, thường liên quan đến sự trong trắng của người con gái.
    • Thuộc về trinh nữ: đặc tính hoặc liên quan đến một trinh nữ.
    • Mới mẻ, nguyên sơ: Chỉ một cái gì đó còn mới nguyên, chưa bị động đến hoặc sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une beauté virginale. (Một vẻ đẹp trinh nguyên.)
    • Une forêt aux paysages encore virginaux. (Một khu rừng với cảnh quan còn nguyên sơ.)
    • Elle avait une innocence virginale. ( ấy có một sự ngây thơ trong trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc trang trọng: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh văn học, thơ ca hoặc lối diễn đạt trang trọng để nhấn mạnh sự thuần khiết tuyệt đối.
    • La neige recouvrait la terre d'un manteau virginal. (Tuyết phủ lên mặt đất một tấm áo choàng tinh khiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Virginal (tính từ giống đực): cùng nghĩa, dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống đực.
    • Un amour virginal. (Một tình yêu trong trắng.)
  • Virginité (danh từ): Sự trinh trắng, tình trạng trinh nguyên.
  • Vierge (tính từ & danh từ): Trinh nữ, còn trinh. Đâytừ gốc, phổ biến trực tiếp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Pudique: E lệ, đoan trang.
  • Pur(e): Trong sạch, tinh khiết.
  • Intact(e): Nguyên vẹn, chưa đụng đến.
  • Innocente: Ngây thơ, trong sáng.
Từ trái nghĩa
  • Corrompu(e): Bị làm hư hỏng, đồi bại.
  • Souillé(e): Bị làm ô uế, vấy bẩn.
  • Expérimenté(e): Có kinh nghiệm (trái nghĩa trong ngữ cảnh về sự ngây thơ).
virginale

Une jeune fille joue une mélodie douce sur un virginale.

tính từ giống cái
  1. xem virginal

Từ gần giống

Từ chứa "virginale"