visibilité

danh từ giống cái
  1. khả năng nhìn
    • Visibilité d'un phénomène
      khả năng nhìn của một hiện tượng
  2. độ nhìn , tầm nhìn xa
    • Temps de bonne visibilité
      thời tiết tầm nhìn xa lớn
  3. tầm thấy
    • Tournant sans visibilité
      chỗ ngoặt không tầm thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

visibilité
La visibilité est excellente depuis le sommet de la colline.