visiblement

Học thuật
Thân thiện
visiblement

Le thermomètre monte visiblement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thấy được, có thể nhìn thấy : Diễn tả một điều đó đang xảy ra hoặc một trạng thái có thể được nhận thấy rõ ràng bằng mắt thường hoặc qua quan sát.
    • Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rệt: Diễn tả một sự việc, trạng thái hoặc cảm xúc thể hiện ra bên ngoài một cách rõ ràng, không thể che giấu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La blessure est visiblement infectée. (Vết thương rõ ràngđã bị nhiễm trùng.)
    • Elle était visiblement émue par le discours. ( ấy thấy xúc động trước bài phát biểu.)
    • Le temps se dégrade visiblement. (Thời tiết đang xấu đi một cách rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh một kết luận dựa trên quan sát trực tiếp: Thường đứng trước tính từ hoặc động từ để nhấn mạnh điều hiển nhiên.
    • Il est visiblement fatigué après ce long voyage. (Anh ấy rõ ràngmệt mỏi sau chuyến đi dài đó.)
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc phân tích: Để chỉ ra một dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng.
    • L'économie du pays s'améliore visiblement. (Nền kinh tế của đất nước đang được cải thiện một cách thấy .)
Biến thể từ liên quan
  • Visible (tính từ): có thể nhìn thấy được, rõ ràng.
    • Une étoile visible à l'œil nu. (Một ngôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt thường.)
  • Visibilité (danh từ): tầm nhìn, khả năng hiển thị.
    • Une faible visibilité due au brouillard. (Tầm nhìn thấp do sương mù.)
Từ đồng nghĩa
  • Manifestement: một cách hiển nhiên, rõ ràng.
  • Évidemment: hiển nhiên, rõ ràng (thường dựa trên logic hoặc sự thật hiển nhiên).
  • Clairement: một cách rõ ràng, minh bạch.
  • Nettement: một cách rõ rệt, rõ ràng.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Rendre visible: làm cho có thể nhìn thấy, làm rõ ràng.
    • Ces données rendent visible l'évolution du phénomène. (Những dữ liệu này làm sự tiến triển của hiện tượng.)
  • Être visible à l'œil nu: có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
    • La planète est visible à l'œil nu ce soir. (Hành tinh có thể nhìn thấy bằng mắt thường tối nay.)
visiblement

Le thermomètre monte visiblement.

phó từ
  1. thấy được
    • Le mercure monte visiblement
      thủy ngân lên thấy được
  2. rõ ràng, rõ rệt
    • Il vous trompe visiblement
      rõ ràng lừa anh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "visiblement"

Từ có nhắc đến "visiblement"