visionnaire

tính từ
  1. (tôn giáo) tự cho là có phép thiên cảm
    • Un moine visionnaire
      một thầy tu tự cho là có phép thiên cảm
danh từ
  1. (tôn giáo) người tự cho là có phép thiên cảm
  2. kẻ mộng hão huyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "visionnaire"

visionnaire
Un visionnaire imagine une ville futuriste avec des jardins suspendus.