vitalité

danh từ giống cái
  1. sức sống
    • Vitalité d'une plante
      sức sống của một cây
    • Enfant plein de vitalité
      đứa bé đầy sức sống
    • La vitalité d'un régime
      sức sống của một chế độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

vitalité
L'enfant plein de vitalité court dans le parc.