vitrail

danh từ giống đực
  1. kính ghép màu (ở nhà thờ...)
  2. kỹ thuật làm kính ghép màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vitrail"

vitrail
Une femme admire un vitrail dans une église.