vivable

tính từ
  1. (thân mật) sống được
    • Maison vivable
      một ngôi nhà sống được
    • Être toujours dans l'incertitude, ce n'est pas vivable!
      lúc nào cũng không chắc chắn thì sống sao được!
  2. có thể sống chung được
    • Une personne vivable
      một người có thể sống chung được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vivable"

vivable
Cette maison est très vivable avec son grand jardin ensoleillé.