vivacité

danh từ giống cái
  1. sự lanh lợi, sự nhanh nhẹn, sự linh hoạt
    • Vivacité des gestes
      cử chỉ nhanh nhẹn
    • Vivacité des yeux
      cặp mắt linh lợi
  2. sự nhạy bén, sự sắc sảo
    • Vivacité d'esprit
      trí óc sắc sảo, sự nhanh trí
    • Vivacité des sentiments
      tình cảm nhạy bén
  3. sự rực rỡ, sự chói lọi
    • Vivacité du coloris
      màu sắc rực rỡ
  4. sự mãnh liệt, sự dữ dội, sự gay gắt
    • Répliquer avec vivacité
      đáp lại gay gắt
  5. (số nhiều, từ nghĩa ) lúc nóng giận
    • Avoir des vivacités
      những lúc nóng giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vivacité
L'enfant montre une grande vivacité en jouant au parc.