vivant

tính từ
  1. sống
    • Il est encore vivant
      còn sống
    • La matière vivante
      chất sống
  2. nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt
    • Un enfant très vivant
      một em bé rất nhanh nhẹn
  3. náo nhiệt
    • Quartier vivant
      khu náo nhiệt
  4. sinh động
    • Roman vivant
      bộ tiểu thuyết sinh động
    • bibliothèque vivante
      pho từ điển sống; nhà thông thái
    • langue vivante
      sinh ngữ
    • pas une âme vivante
      không có ma nào hết
    • s'ensevelir vivant
      ẩn dật
    • tableau vivant
      xem tableau
danh từ giống đực
  1. người sống
    • Les vivants et les morts
      người sống người chết
    • bon vivant
      người thích vui chơi
    • du vivant de
      lúc sinh thời (ai)
    • en son vivant
      khi người ấy còn sống, hồi còn mồ ma người ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vivant"

vivant
Un enfant très vivant joue dans le parc.