volontaire

tính từ
  1. tự nguyện
    • Acte volontaire
      hành vi tự nguyện
  2. tình nguyện
    • Soldat volontaire
      quân tình nguyện
  3. kiên quyết
    • Un homme volontaire
      một người kiên quyết
  4. (nghĩa xấu) bướng bỉnh
    • Un enfant volontaire
      đứa bé bướng bỉnh
danh từ
  1. người tình nguyện
    • On demande des volontaires pour porter secours aux sinistrés
      người ta tìm những người tự nguyện để đi cứu những người bị nạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "volontaire"

volontaire
Un volontaire aide à nettoyer la plage après la marée.