voracité

danh từ giống cái
  1. tính háu ăn, tính phàm ăn
    • La voracité des loups
      tính háu ăn của chó sói
  2. (nghĩa bóng) tính háu; tính háu của
    • La voracité d'un usurier
      tính háu của một tên cho vay nặng lãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

voracité
Un loup montre sa voracité en dévorant une grande proie.