véracité

danh từ giống cái
  1. tính trung thực
    • La véracité d'un historien
      tính trung thực của một nhà sử học
  2. tính xác thực
    • La véracité d'un témoignage
      tính xác thực của một lời chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

véracité
L'historien est connu pour sa grande véracité.