véracité

Học thuật
Thân thiện
véracité

L'historien est connu pour sa grande véracité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính trung thực, tính ngay thẳng: Chất lượng của một người khi nói sự thật, không nói dối hoặc bóp méo sự việc.
    • Tính xác thực, tính chân thực: Chất lượng của một thông tin, lời kể hoặc sự kiện khi phù hợp với thực tế có thể được kiểm chứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La véracité d'un historien est essentielle. (Tính trung thực của một nhà sử họcđiều cốt yếu.)
    • On doute de la véracité de son témoignage. (Người ta nghi ngờ tính xác thực trong lời khai của anh ta.)
    • La véracité de cette nouvelle n'est pas établie. (Tính chân thực của tin tức này chưa được xác minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre en doute la véracité de...": Đặt nghi vấn về tính xác thực của...

    • Le juge a mis en doute la véracité des preuves. (Vị thẩm phán đã đặt nghi vấn về tính xác thực của các bằng chứng.)
  • "Attester de la véracité de...": Xác nhận tính chân thực của...

    • Plusieurs documents attestent de la véracité de ses dires. (Nhiều tài liệu xác nhận tính chân thực trong những lời nói của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vérace (tính từ): Trung thực, nói sự thật (dùng để mô tả người).

    • Un témoin vérace. (Một nhân chứng trung thực.)
  • Véridique (tính từ): Đúng sự thật, chân thực (dùng để mô tả thông tin, câu chuyện).

    • Un récit véridique. (Một câu chuyện chân thực.)
  • Véridicité (danh từ giống cái): Tính chân thực, tính xác thực (gần nghĩa với "véracité", thường dùng cho thông tin hơn là phẩm chất con người).

Từ đồng nghĩa
  • Sincérité: Sự chân thành.
  • Honnêteté: Sự trung thực, lương thiện.
  • Authenticité: Tính xác thực, tính chân chính.
  • Exactitude: Tính chính xác.
Từ trái nghĩa
  • Mensonge: Lời nói dối.
  • Fausseté: Tính giả dối, sai lầm.
  • Tromperie: Sự lừa dối.
véracité

L'historien est connu pour sa grande véracité.

danh từ giống cái
  1. tính trung thực
    • La véracité d'un historien
      tính trung thực của một nhà sử học
  2. tính xác thực
    • La véracité d'un témoignage
      tính xác thực của một lời chứng

Từ trái nghĩa