vu khống

  1. đg. Bịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín. Thủ đoạn xuyên tạc vu khống.
vu khống
Một người đàn ông bịa đặt chuyện xấu để vu khống người hàng xóm của mình.