vuột

  1. (dialecte) glisser
    • Cái cốc vuột khỏi tay
      verre qui glisse des mains
  2. se détacher
    • Bị bỏng vuột một mảng da
      avoir un morceau de peau qui se détache à la suite d'une brûlure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vuột
Một người đàn ông vô tình làm vuột chiếc cốc trên bàn.