vulgaire

tính từ
  1. tầm thường; dung tục
    • Pensée vulgaire
      tư tưởng tầm thường
    • Manières vulgaires
      cử chỉ dung tục
  2. thông thường; bình thường
    • Nom vulgaire d'une plante
      tên thông thường của một cây
    • Un vulgaire passant de la rue
      một người qua đường bình thường
    • langue vulgaire
      ngôn ngữ thông thường, tiếng nói nôm na
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái tầm thường
    • Le vulgaire et le sublime
      cái tầm thường cái cao cả
  2. (từ , nghĩa ) người thường; quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vulgaire"

vulgaire
Un homme vulgaire parle très fort dans un restaurant.