Học thuật
Thân thiện
vơ

Một người đàn ông vơ những chiếc lá rụng trên sân vào một đống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gom, thu gom những thứ rời rạc, lung tung vào một chỗ: Hành động tập hợp những vật nhỏ, lộn xộn hoặc rải rác.
    • Lấy nhanh, vội vàng một cách không chọn lựa: Hành động nắm lấy, lấy đi một cách nhanh chóng, thường không kịp suy nghĩ hoặc cân nhắc.
    • Nhận, gán ghép một cách vô lý hoặc tham lam: Hành động quy kết, đổ lỗi hoặc chiếm đoạt một cách không chính đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời sắp mưa, mẹ bảo tôi quần áo trên dây phơi vào. (Hành động thu gom nhanh.)
    • Thấy đồ ăn trên bàn, lấy một cái bánh rồi chạy đi. (Hành động lấy nhanh, không chọn lựa.)
    • Anh ta thói quen xấu hết công lao của đồng đội về mình. (Hành động chiếm đoạt, nhận về mình một cách không phải phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vội": hành động thu gom hoặc lấy một cách rất nhanh, vội vàng.
    • Chuông reo, cậu học sinh vội sách vở rồi chạy ra khỏi lớp.
  • " vào": quy kết, đổ lỗi hoặc gán ghép một cáchcăn cứ.
    • Đừng cái cũng vào người khác, phải chứng cứ rõ ràng.
  • " quàng xiên" (thành ngữ): nói hoặc hành động một cách vô lý, càn rỡ, không đúng đắn.
    • Anh ta cứ quàng xiên, đổ thừa đủ thứ cho mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • vét (động từ): thu gom, lấy đi một cách tham lam, thường với số lượng lớn.
    • Bọn tham nhũng đã vét tài sản của nhà nước.
  • vẩn (tính từ): mơ hồ, không rõ ràng, không căn cứ (thường dùng cho suy nghĩ, lời nói).
    • Đừng nghĩ vẩn nữa, hãy tập trung vào công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Gom (động từ): thu thập, tập hợp lại.
  • Thu (động từ): lấy về, tập hợp lại.
  • Chiếm đoạt (động từ): lấy về làm của mình một cách trái phép.
Thành ngữ liên quan
  • đũa cả nắm: đánh đồng, coi tất cả mọi thứ, mọi người trong một nhóm đều giống nhau, không sự phân biệt.
    • giáo nhắc nhở chúng tôi không nên đũa cả nắm khi đánh giá một tập thể.
  • Đoán : phỏng đoán, nói ra một cách mơ hồ, không cơ sở.
    • Anh đừng đoán như thế, mọi việc cần phải được điều tra kỹ càng.
vơ

Một người đàn ông vơ những chiếc lá rụng trên sân vào một đống.

  1. đgt. 1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ: cỏ nắm vụn. 2. Lấy nhanh cái , không cần chọn: vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay. 3. Nhận cả về mình: quàng xiên cái cũng vào.