vào

Học thuật
Thân thiện
vào

Một con thuyền nhỏ đang đi vào bến cảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển đến một vị trí bên trong, nơi hẹp hơn, hoặc phía Nam (trong phạm vi Việt Nam): Chỉ hành động chuyển từ ngoài vào trong, từ nơi rộng sang nơi hẹp, hoặc từ Bắc vào Nam.
    • Bắt đầu trở thành thành viên của một tổ chức: Chỉ việc gia nhập, được kết nạp vào một nhóm, hội, cơ quan.
    • Bắt đầu tiến hành, tham gia một hoạt động hoặc bước sang một khoảng thời gian mới: Chỉ sự khởi đầu của một công việc, sự kiện hoặc một mùa, một giai đoạn thời gian.
    • Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài quy định: Chỉ trạng thái ổn định, trật tự, nề nếp.
    • (Học tập) thu nhận, tiếp thu được: Chỉ việc kiến thức được ghi nhớ, thấm vào đầu óc.
  2. Giới từ:

    • Chỉ hướng, đích đến hoặc căn cứ của hành động: Biểu thị sự vật, điều sắp nêu ra nơi chốn, mục tiêu hoặc cơ sở hành động hướng tới, dựa vào.
  3. Trợ từ:

    • (Dùng cuối câu) biểu thị yêu cầu tăng mức độ: Nhấn mạnh, yêu cầu làm việc đó nhiều hơn, nhanh hơn, mạnh hơn.
    • (Dùng sau "lắm", "nhiều" ở cuối câu) biểu thị ý phê phán, cảnh báo hậu quả: Nhấn mạnh một hành động thái quá hậu quả tất yếu xấu của .
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mời anh chị vào nhà chơi. (Di chuyển vào bên trong)
    • ấy mới vào làmcông ty này. (Gia nhập tổ chức)
    • Trời đã vào thu, tiết trời mát mẻ. (Bước sang mùa mới)
    • Mọi việc đã vào nền nếp. (Ổn định, trật tự)
    • Bài giảng khó quá, tôi nghe mãi không vào. (Không tiếp thu được)
  • Giới từ:

    • ấy nhìn vào mắt tôi. (Chỉ hướng của hành động nhìn)
    • Chúng ta phải tin vào chính mình. (Chỉ đối tượng, căn cứ của niềm tin)
  • Trợ từ:

    • Nhanh vào nào, sắp trễ giờ rồi! (Yêu cầu tăng tốc độ)
    • Ăn kẹo nhiều vào, rồi sâu răng thì đừng kêu. (Cảnh báo hậu quả của việc ăn nhiều kẹo)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào" dùng trước danh từ, chỉ một khoảng thời gian đại khái: Biểu thị một thời điểm hoặc dịp nào đó.
    • Vào một đêm mưa gió, câu chuyện bắt đầu.
    • Chúng tôi sẽ gặp lại nhau vào dịp Tết.
  • "vào" chỉ việc thuộc một loại, hạng nào đó trong đánh giá: Dùng để phân loại, xếp hạng đại khái.
    • Anh ấy một vận động viên vào loại xuất sắc.
    • Sản phẩm này vào dạng trung bình.
Biến thể từ gần giống
  • Vào ra (cụm động từ): Chỉ hành động đi lại, ra vào thường xuyên một nơi nào đó.
    • Cửa hàng mới mở, khách vào ra tấp nập.
  • Vào cuộc (cụm động từ): Bắt đầu tham gia, dấn thân vào một công việc, sự kiện.
    • Cả nước vào cuộc chống dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tiến vào, gia nhập, bắt đầu, khởi đầu, ổn định.
  • Giới từ: Tới, tới hướng, đối với (tùy ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhìn vào: Hướng ánh mắt về phía bên trong hoặc tập trung vào một đối tượng.
    • Cậu nhìn vào tủ kính đầy vẻ thèm muốn.
  • Tin vào: niềm tin, sự tín nhiệm đối với ai/điều .
    • Hãy tin vào năng lực của bản thân.
  • Dựa vào: Sử dụng ai/điều làm chỗ dựa, căn cứ hoặc sự hỗ trợ.
    • Kết quả này dựa vào số liệu khảo sát.
Thành ngữ liên quan
  • Vào luồn ra cúi: Chỉ thái độ khúm núm, nịnh hót, luồn cúi để được lòng người trên.
    • Hắn ta suốt ngày chỉ biết vào luồn ra cúi để thăng quan tiến chức.
  • Vào lỗ ra lỗ hổng (Vào tai nọ ra tai kia): Chỉ việc tiền bạc, của cải kiếm được một cách dễ dàng thì cũng tiêu pha, mất mát một cách nhanh chóng, không giữ được.
    • Làm ăn không kế hoạch, vào lỗ ra lỗ hổng, bao giờ mới khá lên được.
vào

Một con thuyền nhỏ đang đi vào bến cảng.

  1. I đg. 1 Di chuyển đến một vị tríphía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặcphía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Vào nhà. Rời đảo vào đất liền. Xe đi vào trung tâm thành phố. Từ Nội vào Huế. 2 Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội. Vào biên chế nhà nước. Vào . 3 Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc (kết hợp hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới. Vào tiệc. Vào đám. Vào việc mới thấy lúng túng. Vào năm học mới. Vào . 4 Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định. Vào quy củ. Vào khuôn phép. Công việc đã vào nền nếp. 5 (dùng trước d., trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu). Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó. Vào dịp Tết. Vào lúc đang gặp khó khăn. 6 Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. Một người thợ vào loại giỏi. Học vào loại trung bình. Vào loại biết điều. 7 (kng.; dùng sau đg.). (Học tập) thu nhận được, tiếp thu được. tập trung tư tưởng thì học mới vào. Đầu óc rối bời, đọc mãi không vào.
  2. II k. Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn trong nhà. Quay mặt vào tường. Trông vào sự giúp đỡ của bạn. Nô lệ vào sách vở. Dựa vào. Hướng vào.
  3. III tr. 1 (kng.; dùngcuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Làm nhanh ! Mặc thật ấm vào kẻo lạnh. 2 (kng.; thường dùng sau lắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay dĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt. Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng.