vénérer

ngoại động từ
  1. tôn kính
    • Vénérer un bienfaiteur
      tôn kính một ân nhân
  2. tôn sùng, sùng bái
    • Vénérer un saint
      tôn sùng một vị thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa