văn
Định nghĩa
Danh từ:
- Văn học, văn chương: Chỉ các tác phẩm sáng tác bằng ngôn ngữ, thuộc lĩnh vực nghệ thuật ngôn từ, bao gồm thơ, truyện, kịch, tiểu thuyết, v.v.
- Phong cách viết, lối hành văn: Cách thức diễn đạt bằng chữ viết, đặc trưng bởi cách dùng từ, cấu trúc câu và giọng điệu.
- Ngành học về văn chương: Một bộ môn trong giáo dục, nghiên cứu về các tác phẩm văn học và lý luận văn học.
- Văn bản, tài liệu viết: Chỉ các giấy tờ, công văn, sách vở có nội dung bằng chữ viết.
Tính từ (trong một số ngữ cảnh cụ thể):
- Thuộc về văn hóa, văn minh: Dùng để phân biệt với lĩnh vực võ, quân sự hoặc lao động chân tay.
- Có tính chất mềm mại, uyển chuyển (thường dùng trong văn phong hoặc cách ứng xử).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sinh viên khoa văn thường đọc nhiều sách. (Sinh viên ngành văn chương thường xuyên tiếp xúc với tác phẩm văn học.)
- Làm văn là kỹ năng quan trọng trong học tập. (Viết bài văn là kỹ năng cần thiết trong giáo dục.)
- Văn Nguyễn Khuyến rất giản dị mà sâu sắc. (Phong cách viết của Nguyễn Khuyến mang nét mộc mạc và giàu ý nghĩa.)
- Văn hành chính cần rõ ràng, chính xác. (Các văn bản hành chính phải có tính minh bạch và đúng đắn.)
Tính từ:
- Quan văn thường phụ trách việc giấy tờ, lễ nghi. (Quan lại thuộc lĩnh vực văn hóa thường lo công việc hành chính.)
- Cách nói của anh ấy rất văn, không thô lỗ. (Cách diễn đạt của anh ấy mềm mại, lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
"văn sợi chỉ": hành động xoắn, vặn các sợi chỉ lại với nhau bằng tay, thường dùng trong may vá hoặc thủ công.
- Bà tôi văn sợi chỉ để chuẩn bị khâu áo. (Bà tôi xoắn sợi chỉ lại với nhau để may quần áo.)
"văn hóa": tổng thể các giá trị vật chất và tinh thần của một cộng đồng.
- Văn hóa Việt Nam giàu bản sắc dân tộc. (Nền văn hóa Việt Nam có nhiều nét đặc trưng riêng.)
Biến thể và từ gần giống
Văn chương (danh từ): tác phẩm nghệ thuật ngôn từ nói chung.
- Văn chương giúp con người thấu hiểu cuộc sống. (Tác phẩm văn học giúp con người hiểu sâu hơn về đời sống.)
Văn bản (danh từ): nội dung được ghi lại bằng chữ viết.
- Văn bản hợp đồng cần có chữ ký của hai bên. (Tài liệu hợp đồng phải có chữ ký xác nhận.)
Văn vẻ (danh từ): cách nói hoặc viết có tính trau chuốt, hoa mỹ.
- Anh ấy nói chuyện rất văn vẻ. (Anh ấy diễn đạt một cách khéo léo, uyển chuyển.)
Từ đồng nghĩa
- Văn chương: tác phẩm ngôn từ nghệ thuật.
- Văn phong: phong cách diễn đạt bằng chữ viết.
- Hành văn: cách viết văn, lối diễn đạt.
Thành ngữ liên quan
Văn hay chữ tốt: chỉ người có tài viết lách, văn phong xuất sắc.
- Cô ấy nổi tiếng là người văn hay chữ tốt. (Cô ấy được biết đến với khả năng viết văn tài hoa.)
Văn võ toàn tài: người giỏi cả văn chương lẫn võ nghệ.
- Trong lịch sử, ít người đạt được danh hiệu văn võ toàn tài. (Rất hiếm người trong lịch sử vừa giỏi văn vừa giỏi võ.)