vằn

vằn

Con mèo vằn nằm cuộn tròn trên chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường kẻ, vệt dài màu sắc khác biệt trên bề mặt: "vằn" chỉ các đường kẻ tự nhiên hoặc nhân tạo, thường dạng dài, song song hoặc đan xen, tạo thành hoa văn trên da, lông động vật hoặc trên vật liệu.
    • Vệt sáng, tối xen kẽ: "vằn" cũng dùng để miêu tả các đường kẻ do ánh sáng hoặc bóng tối tạo ra.
  2. Tính từ:

    • các đường kẻ dài, song song: Dùng để mô tả bề mặt hoặc vật thể hoa văn dạng sọc, vệt.
    • màu sắc xen kẽ thành từng dải: Chỉ trạng thái của da, lông hoặc vải các sọc màu khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vằn lông hổ giúp chúng ngụy trang trong rừng. (Các đường kẻ trên lông hổ giúp chúng ẩn mình trong môi trường tự nhiên.)
    • Chiếc áo vằn đen trắng rất thời trang. (Chiếc áo các sọc đen trắng xen kẽ, tạo phong cách hiện đại.)
  • Tính từ:

    • Con mèo vằn đang nằm phơi nắng. (Con mèo lông sọc đang nằm dưới ánh nắng.)
    • ấy mặc một chiếc váy vằn đỏ vàng. ( ấy mặc váy các sọc màu đỏ vàng xen kẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằn hổ": đường kẻ đặc trưng trên lông của loài hổ.

    • Vằn hổ một trong những đặc điểm nhận dạng quan trọng. (Các sọc trên lông hổ giúp phân biệt từng cá thể.)
  • "vằn vện": từ láy chỉ các đường kẻ chằng chịt, không đều.

    • Khuôn mặt ông lão những nếp nhăn vằn vện. (Các nếp nhăn trên mặt ông lão tạo thành những đường kẻ chằng chịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vện (tính từ): sọc, thường dùng cho chó, mèo.

    • Con chó vện rất hiền. (Con chó lông sọc rất ngoan ngoãn.)
  • Sọc (danh từ): đường kẻ dài, thường song song, trên vải hoặc bề mặt.

    • Chiếc quần sọc xanh trông rất lịch sự. (Chiếc quần các đường kẻ xanh dài trông sang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sọc: đường kẻ dài, song song.
  • Kẻ: vạch, đường vẽ.
  • Vệt: dải dài, thường màu sắc khác biệt.
Thành ngữ liên quan
  • Vằn đen vằn trắng: chỉ sự phân biệt rõ ràng, không lẫn lộn.
    • Cuộc sống không phải lúc nào cũng vằn đen vằn trắng. (Cuộc sống không phải lúc nào cũng ranh giới rạch ròi giữa đúng sai.)