vếu

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phồng lên, căng tròn một cách quá mức: "vếu" dùng để chỉ trạng thái phồng to, căng lên bất thường, thường mang tính tiêu cực hoặc hài hước.
    • Cong vênh, méo mó: "vếu" cũng được dùng để mô tả hình dạng không đều, cong vẹo, mất cân đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ (phồng lên):

    • Ngón tay sưng vếu sau khi bị ong đốt. (Ngón tay phồng to, căng tròn một cách bất thường.)
    • Mặt phù vếu dị ứng. (Khuôn mặt sưng húp, căng phồng.)
  • Tính từ (cong vênh):

    • Tấm ván cong vếu không thể dùng làm bàn. (Tấm ván bị vẹo, mất hình dạng chuẩn.)
    • Cái ghế này chân bị vếu, ngồi không vững. (Chân ghế bị méo, không thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sưng vếu": trạng thái sưng tấy, phồng rộp.

    • Chỗ bị muỗi cắn sưng vếu lên. (Vết cắn phồng to, đỏ.)
  • "cong vếu": biến dạng, không thẳng thắn.

    • Chiếc đinh cong vếu không thể đóng được. (Đinh bị vẹo, không dùng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Phồng (tính từ): căng lên, trương lêngần nghĩa với "vếu" nhưng ít mang sắc thái quá mức.

    • Bong bóng phồng to. (Bong bóng căng tròn.)
  • Vênh (tính từ): lệch, không bằng phẳngtương tự "vếu" trong nghĩa cong vênh.

    • Cánh cửa bị vênh, không đóng kín. (Cửa bị lệch.)
Từ đồng nghĩa
  • Phình: căng ra, to ra.
  • Trương: phồng lên do chứa chất lỏng hoặc khí.
  • Méo: biến dạng, không còn hình dạng ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "vếu" thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả trạng thái vật cụ thể, không mang tính ẩn dụ rộng rãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vếu"

vếu
Ngón tay của cậu bé bị sưng vếu sau khi bị kẹt cửa.