vều

vều

Môi cậu bé bị vều sau khi ngã.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sưng lên, phồng lên một cách bất thường: "vều" mô tả trạng thái một bộ phận cơ thể (thường môi, ) bị sưng to do va chạm, ngã hoặc tác động vật khác.
    • hình dạng căng phồng, không đều đặn: Dùng để chỉ sự thay đổi hình dạng do phồng rộp hoặc căng tròn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau ngã, môi thằng vều lên trông thấy. (Sau khi , môi đứa trẻ bị sưng phồng rõ rệt.)
    • ấy bị ong đốt, vều một bên. ( ấy bị ong chích, phồng lênmột bên.)
    • Cái bánh nướng bị vều một góc bột không đều. (Cái bánh nướng bị phồng lên không đềumột góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vều môi": cụm từ chỉ hành động hoặc kết quả làm môi sưng lên.

    • khóc nhiều quá, vều môi lên trông tội nghiệp. ( khóc nhiều đến nỗi môi sưng phồng, trông thật tội nghiệp.)
  • "vều ra": diễn tả sự phồng lên, trào ra ngoài.

    • Cái túi vều ra nhét quá nhiều đồ. (Cái túi phồng lên nhét quá nhiều đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phồng (tính từ): trạng thái căng lên, to ra do khí hoặc chất lỏng bên tronggần nghĩa với "vều" nhưng thường dùng cho vật thể.

    • Quả bóng phồng lên sau khi bơm. (Quả bóng căng tròn sau khi bơm.)
  • Sưng (tính từ): trạng thái tấy đỏ, to lên do viêm nhiễm hoặc chấn thươngđồng nghĩa với "vều" trong ngữ cảnh cơ thể.

    • Chân anh ấy sưng to bị bong gân. (Chân anh ấy sưng to bị bong gân.)
  • Căng (tính từ): trạng thái kéo dãn ra, không độ chùngkhác nghĩa, không phải do sưng tấy.

    • Mặt trống căng lên độ ẩm cao. (Mặt trống căng ra độ ẩm cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Sưng vù: sưng to đỏ, thường do va đập mạnh.
    • Mắt sưng vù sau đấm. (Mắt sưng to sau đấm.)
  • Phồng rộp: phồng lên thành bọng nước, thường do cọ xát hoặc bỏng.
    • Tay ấy bị phồng rộp cầm xẻng quá lâu. (Tay ấy bị phồng rộp cầm xẻng quá lâu.)
Thành ngữ liên quan
  • Vều môi như bị ong đốt: chỉ trạng thái môi sưng to, đỏ, thường dùng để so sánh hài hước hoặc châm biếm.
    • Sau khi hôn, ấy cười bảo: "Môi anh vều môi như bị ong đốt thế kia!" (Sau khi hôn, ấy cười nói: "Môi anh sưng như bị ong đốt vậy!")

Từ chứa "vều"