vợt

  1. dt 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng cán để hớt tôm, hớt nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu: Dùng vợt kiếm ít tôm về làm bữa. 2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục cán cầm: Vợt bóng bàn; Vợt cầu lông; Vợt ten-nít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vợt
Một cô gái dùng vợt để bắt một con bướm trong vườn.